varice
danh từ giống cái (f)
/va.ʁis/ giọng máy của trình duyệt
varice nghĩa là chứng phình tĩnh mạch, chứng giãn tĩnh mạch.
Nghĩa của varice
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng phình tĩnh mạch, chứng giãn tĩnh mạch.
Dạng từ của varice
Đi với mạo từ: une varice · la varice
| Số nhiều | varices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với varice
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ varicose vein
Câu hỏi thường gặp
varice nghĩa là gì?
varice (danh từ) nghĩa là chứng phình tĩnh mạch, chứng giãn tĩnh mạch.
varice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của varice (giọng Pháp chuẩn): /va.ʁis/.
varice là giống đực hay giống cái?
varice là danh từ giống cái (dùng với une, la).