vésiculaire
/vezikylɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
vésiculaire nghĩa là Murmure vésiculaire (y học) tiếng rì rào túi phổi.
Nghĩa của vésiculaire
Tính từ
- Murmure vésiculaire (y học) tiếng rì rào túi phổi.
Dạng từ của vésiculaire
| Số nhiều | vésiculaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vésiculaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ vesicular(being, having, or resembling a vesicle or vesicles)
Câu hỏi thường gặp
vésiculaire nghĩa là gì?
vésiculaire (tính từ) nghĩa là Murmure vésiculaire (y học) tiếng rì rào túi phổi.
vésiculaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vésiculaire (giọng Pháp chuẩn): /vezikylɛʁ/.