TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

véhiculer

/ve.i.ky.le/ giọng máy của trình duyệt

véhiculer nghĩa là chở đi, truyền đi, chuyển đi.

Nghĩa của véhiculer

Ngoại động từ

  1. Chở đi.
    • Véhiculer du matérielchở vật liệu đi
  2. Nghĩa bóng Truyền đi, chuyển đi.
    • Le sang véhicule divers pigmentsmáu chuyển đi nhiều sắc tố

Chia động từ véhiculer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: véhiculéHiện tại phân từ: véhiculant

Hiện tại présent

  • je véhicule
  • tu véhicules
  • il/elle véhicule
  • nous véhiculons
  • vous véhiculez
  • ils/elles véhiculent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai véhiculé
  • tu as véhiculé
  • il/elle a véhiculé
  • nous avons véhiculé
  • vous avez véhiculé
  • ils/elles ont véhiculé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je véhiculais
  • tu véhiculais
  • il/elle véhiculait
  • nous véhiculions
  • vous véhiculiez
  • ils/elles véhiculaient

Tương lai đơn futur simple

  • je véhiculerai
  • tu véhiculeras
  • il/elle véhiculera
  • nous véhiculerons
  • vous véhiculerez
  • ils/elles véhiculeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je véhiculerais
  • tu véhiculerais
  • il/elle véhiculerait
  • nous véhiculerions
  • vous véhiculeriez
  • ils/elles véhiculeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je véhicule
  • que tu véhicules
  • qu'il/elle véhicule
  • que nous véhiculions
  • que vous véhiculiez
  • qu'ils/elles véhiculent

Quá khứ đơn passé simple

  • je véhiculai
  • tu véhiculas
  • il/elle véhicula
  • nous véhiculâmes
  • vous véhiculâtes
  • ils/elles véhiculèrent

Mệnh lệnh impératif

  • véhicule (tu)
  • véhiculons (nous)
  • véhiculez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của véhiculer

Câu ví dụ với véhiculer

  • Je me suis débrouillé pour réparer moi-même mon véhicule. Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #816192
  • Si le nombre de véhicules augmente, la circulation augmentera aussi. Nếu số lượng ô tô tăng lên, lưu lượng giao thông cũng sẽ tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139413

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to transport in a vehicle, to carry; to promote, to convey (a message), to carry

Câu hỏi thường gặp

véhiculer nghĩa là gì?

véhiculer (ngoại động từ) nghĩa là chở đi, truyền đi, chuyển đi.

véhiculer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của véhiculer (giọng Pháp chuẩn): /ve.i.ky.le/.

Chia động từ véhiculer ở thì hiện tại thế nào?

je véhicule, tu véhicules, il/elle véhicule, nous véhiculons, vous véhiculez, ils/elles véhiculent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.