véhémence
danh từ giống cái (f)
/ve.e.mɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
véhémence nghĩa là sự mãnh liệt, sự hăng.
Nghĩa của véhémence
Danh từ · giống cái
- Văn học Sự mãnh liệt, sự hăng.
- Parler avec véhémencenói hăng
Dạng từ của véhémence
Đi với mạo từ: une véhémence · la véhémence
| Số nhiều | véhémences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với véhémence
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vehemence
Câu hỏi thường gặp
véhémence nghĩa là gì?
véhémence (danh từ) nghĩa là sự mãnh liệt, sự hăng.
véhémence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của véhémence (giọng Pháp chuẩn): /ve.e.mɑ̃s/.
véhémence là giống đực hay giống cái?
véhémence là danh từ giống cái (dùng với une, la).