uvula
danh từ giống cái (f)
/y.vy.la/ giọng máy của trình duyệt
uvula nghĩa là Như uvule.
Nghĩa của uvula
Danh từ · giống cái
- Như uvule.
Dạng từ của uvula
Đi với mạo từ: une uvula · l'uvula
| Số nhiều | uvulas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uvula
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ uvula, palatine uvula
Câu hỏi thường gặp
uvula nghĩa là gì?
uvula (danh từ) nghĩa là Như uvule.
uvula phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uvula (giọng Pháp chuẩn): /y.vy.la/.
uvula là giống đực hay giống cái?
uvula là danh từ giống cái (dùng với une, la).