ut
danh từ giống đực (m)
/yt/ giọng máy của trình duyệt
ut nghĩa là đô.
Nghĩa của ut
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc, từ cũ nghĩa cũ Đô.
- Ut mineurđô thứ
Dạng từ của ut
Đi với mạo từ: un ut · l'ut
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ut
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ut (do), the note 'C'
Câu hỏi thường gặp
ut nghĩa là gì?
ut (danh từ) nghĩa là đô.
ut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ut (giọng Pháp chuẩn): /yt/.
ut là giống đực hay giống cái?
ut là danh từ giống đực (dùng với un, le).