do
/do/ giọng máy của trình duyệt
do nghĩa là đô, một họ.
Nghĩa của do
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Đô.
Danh từ riêng · giống đực
- Một họ.
Dạng từ của do
Đi với mạo từ: un do · le do
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với do
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ do, the note 'C'
Nguồn gốc từ do
Mượn từ từ Đỗ trong tiếng Việt.
Câu hỏi thường gặp
do nghĩa là gì?
do (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là đô, một họ.
do phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của do (giọng Pháp chuẩn): /do/.
do là giống đực hay giống cái?
do là danh từ giống đực (dùng với un, le).