doberman
danh từ giống đực (m)
/dɔ.bɛʁ.man/ giọng máy của trình duyệt
doberman nghĩa là chó đobecman.
Nghĩa của doberman
Danh từ · giống đực
- Chó đobecman (nòi chó giữ nhà, gốc Đức).
Dạng từ của doberman
Đi với mạo từ: un doberman · le doberman
| Số nhiều | dobermans |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Dobermann (type of dog)
Câu hỏi thường gặp
doberman nghĩa là gì?
doberman (danh từ) nghĩa là chó đobecman.
doberman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của doberman (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.bɛʁ.man/.
doberman là giống đực hay giống cái?
doberman là danh từ giống đực (dùng với un, le).