docile
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dɔ.sil/ giọng máy của trình duyệt
docile nghĩa là dễ bảo, dễ khiến.
Nghĩa của docile
Tính từ
- Dễ bảo, dễ khiến, ngoan ngoãn.
- Ecolier docilengười học sinh dễ bảo
- Cheval docilengựa dễ khiến
Dạng từ của docile
| Số nhiều | dociles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với docile
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ docile
Câu hỏi thường gặp
docile nghĩa là gì?
docile (tính từ) nghĩa là dễ bảo, dễ khiến.
docile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của docile (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.sil/.