usité
/y.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
usité nghĩa là dùng.
Nghĩa của usité
Tính từ
- Ngôn ngữ học (được) dùng.
- Terme peu usitétừ ngữ ít dùng
Dạng từ của usité
| Số nhiều | usités |
| Giống cái | usitée |
| Giống cái số nhiều | usitées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với usité
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ in use; current; still used
Câu hỏi thường gặp
usité nghĩa là gì?
usité (tính từ) nghĩa là dùng.
usité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của usité (giọng Pháp chuẩn): /y.zi.te/.