usnée
danh từ giống cái (f)
/ys.ne/ giọng máy của trình duyệt
usnée nghĩa là địa y râu.
Nghĩa của usnée
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Địa y râu.
Dạng từ của usnée
Đi với mạo từ: une usnée · l'usnée
| Số nhiều | usnées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với usnée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ old man's beard (Usnea)
Câu hỏi thường gặp
usnée nghĩa là gì?
usnée (danh từ) nghĩa là địa y râu.
usnée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của usnée (giọng Pháp chuẩn): /ys.ne/.
usnée là giống đực hay giống cái?
usnée là danh từ giống cái (dùng với une, la).