TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

user

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/y.ze/ giọng máy của trình duyệt

user nghĩa là dùng, tiêu thụ, làm mòn, làm sờn.

Nghĩa của user

Ngoại động từ

  1. Dùng (hết), tiêu thụ.
    • Voiture qui use trop d'essencexe dùng nhiều xăng
  2. Làm mòn, làm sờn.
    • User ses vêtementslàm sờn quần áo
    • Courant qui use la rochedòng nước chảy làm mòn đá
  3. Nghĩa bóng Làm hao mòn, làm giảm.
    • User sa santélàm hao mòn sức khỏe
    • User la joielàm giảm niềm vui

Nội động từ

  1. Dùng, sử dụng.
    • User de son argentdùng tiền của mình
    • User de son droitsử dụng quyền của mình
    • User de rusesdùng mưu mẹo
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Đối xử.
    • User de quelqu'unđối xử với ai

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Sự dùng, sự sử dụng.
    • Un bon usermột sự dùng tốt

Chia động từ user

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: uséHiện tại phân từ: usant

Hiện tại présent

  • j'use
  • tu uses
  • il/elle use
  • nous usons
  • vous usez
  • ils/elles usent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai usé
  • tu as usé
  • il/elle a usé
  • nous avons usé
  • vous avez usé
  • ils/elles ont usé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'usais
  • tu usais
  • il/elle usait
  • nous usions
  • vous usiez
  • ils/elles usaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'userai
  • tu useras
  • il/elle usera
  • nous userons
  • vous userez
  • ils/elles useront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'userais
  • tu userais
  • il/elle userait
  • nous userions
  • vous useriez
  • ils/elles useraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'use
  • que tu uses
  • qu'il/elle use
  • que nous usions
  • que vous usiez
  • qu'ils/elles usent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'usai
  • tu usas
  • il/elle usa
  • nous usâmes
  • vous usâtes
  • ils/elles usèrent

Mệnh lệnh impératif

  • use (tu)
  • usons (nous)
  • usez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của user

Cụm từ, thành ngữ với user

  • user le temps — giết thì giờ
  • user ses fonds de culotte sur les bancs — mòn đũng quần trên ghế nhà trường
  • user une coupe — khai thác một bãi chặt
  • en user avec quelqu'un — (từ cũ, nghĩa cũ) đối xử với ai
  • à l'user — (nghĩa bóng) trong quan hệ bình thường
    • Ils étaient, à l'user, des gens aimablestrong quan hệ bình thường, họ là những người đáng mến

Câu ví dụ với user

  • On pensait auparavant que seuls les humains pouvaient user du langage. Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #891127

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wear, wear down, wear off, wear out, grind down, run in; to use (used with de)

Câu hỏi thường gặp

user nghĩa là gì?

user (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là dùng, tiêu thụ, làm mòn, làm sờn.

user phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của user (giọng Pháp chuẩn): /y.ze/.

Chia động từ user ở thì hiện tại thế nào?

j'use, tu uses, il/elle use, nous usons, vous usez, ils/elles usent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.