urètre
danh từ giống đực (m)
/y.ʁɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
urètre nghĩa là ống đái, niệu đạo.
Nghĩa của urètre
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Ống đái, niệu đạo.
Dạng từ của urètre
Đi với mạo từ: un urètre · l'urètre
| Số nhiều | urètres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urètre
Đồng nghĩa
Họ từ của urètre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urethra; ureter
Câu hỏi thường gặp
urètre nghĩa là gì?
urètre (danh từ) nghĩa là ống đái, niệu đạo.
urètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urètre (giọng Pháp chuẩn): /y.ʁɛtʁ/.
urètre là giống đực hay giống cái?
urètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).