urée
danh từ giống cái (f)
/y.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
urée nghĩa là urê.
Nghĩa của urée
Danh từ · giống cái
- Hóa học Urê.
Dạng từ của urée
Đi với mạo từ: une urée · l'urée
| Số nhiều | urées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với urée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urea
Câu hỏi thường gặp
urée nghĩa là gì?
urée (danh từ) nghĩa là urê.
urée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urée (giọng Pháp chuẩn): /y.ʁe/.
urée là giống đực hay giống cái?
urée là danh từ giống cái (dùng với une, la).