urémie
danh từ giống cái (f)
/y.ʁe.mi/ giọng máy của trình duyệt
urémie nghĩa là Chứng tăng urê-huyết.
Nghĩa của urémie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng tăng urê-huyết.
Dạng từ của urémie
Đi với mạo từ: une urémie · l'urémie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ uremia
Câu hỏi thường gặp
urémie nghĩa là gì?
urémie (danh từ) nghĩa là Chứng tăng urê-huyết.
urémie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của urémie (giọng Pháp chuẩn): /y.ʁe.mi/.
urémie là giống đực hay giống cái?
urémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).