TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

urus

danh từ giống đực (m)
/y.ʁys/ giọng máy của trình duyệt

urus nghĩa là Như aurochs.

Nghĩa của urus

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Như aurochs.

Dạng từ của urus

Đi với mạo từ: un urus · l'urus

Câu hỏi thường gặp

urus nghĩa là gì?

urus (danh từ) nghĩa là Như aurochs.

urus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của urus (giọng Pháp chuẩn): /y.ʁys/.

urus là giống đực hay giống cái?

urus là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.