unième
/y.njɛm/ giọng máy của trình duyệt
unième nghĩa là thứ.
Nghĩa của unième
Tính từ
- Thứ... mốt.
- Le vingt et unième jour du moisngày hai mươi mốt trong tháng
Họ từ của unième
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Hậu tố -first (ordinal form of un used in compounds); -oneth (ordinal form of un used in compounds)
Câu hỏi thường gặp
unième nghĩa là gì?
unième (tính từ) nghĩa là thứ.
unième phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unième (giọng Pháp chuẩn): /y.njɛm/.