ultérieurement
/yl.te.ʁjœʁ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ultérieurement nghĩa là sau, về sau.
Nghĩa của ultérieurement
Phó từ
- Sau, về sau.
- Nous examinerons cela ultérieurementchúng ta sẽ xét việc đó sau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ultérieurement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ eventually; later on
Câu hỏi thường gặp
ultérieurement nghĩa là gì?
ultérieurement (phó từ) nghĩa là sau, về sau.
ultérieurement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ultérieurement (giọng Pháp chuẩn): /yl.te.ʁjœʁ.mɑ̃/.