ubac
danh từ giống đực (m)
/y.bak/ giọng máy của trình duyệt
ubac nghĩa là sườn sấp bóng.
Nghĩa của ubac
Danh từ · giống đực
- Sườn sấp bóng (đồi, núi).
Dạng từ của ubac
Đi với mạo từ: un ubac · l'ubac
| Số nhiều | ubacs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ubac
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shady side of a mountain
Câu hỏi thường gặp
ubac nghĩa là gì?
ubac (danh từ) nghĩa là sườn sấp bóng.
ubac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ubac (giọng Pháp chuẩn): /y.bak/.
ubac là giống đực hay giống cái?
ubac là danh từ giống đực (dùng với un, le).