adret
danh từ giống đực (m)
/a.dʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
adret nghĩa là sườn dãi nắng.
Nghĩa của adret
Danh từ · giống đực
- Sườn dãi nắng (đồi, núi).
Dạng từ của adret
Đi với mạo từ: un adret · l'adret
| Số nhiều | adrets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adret
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sun-facing side of a mountain
Câu hỏi thường gặp
adret nghĩa là gì?
adret (danh từ) nghĩa là sườn dãi nắng.
adret phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adret (giọng Pháp chuẩn): /a.dʁɛ/.
adret là giống đực hay giống cái?
adret là danh từ giống đực (dùng với un, le).