TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

adresser

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.dʁɛ.se/ giọng máy của trình duyệt

adresser nghĩa là gửi, nói ra.

Nghĩa của adresser

Ngoại động từ

  1. Gửi.
    • Adresser un paquet à quelqu'ungửi một gói cho ai
    • La dernière lettre que vous m'avez adresséebức thư cuối cùng mà anh gửi cho tôi
  2. Nói ra.
    • Adresser des vœux/un compliment/un reproche/une critiquechúc tụng/khen ngợi/khiển trách/phê bình
    • "Jamais ils ne m'ont adressé la parole" (Bosco)chưa bao giờ họ ngỏ lời với tôi
  3. Tin học Xác định một địa chỉ để liên kết với (một thiết bị).

Chia động từ adresser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: adresséHiện tại phân từ: adressant

Hiện tại présent

  • j'adresse
  • tu adresses
  • il/elle adresse
  • nous adressons
  • vous adressez
  • ils/elles adressent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai adressé
  • tu as adressé
  • il/elle a adressé
  • nous avons adressé
  • vous avez adressé
  • ils/elles ont adressé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'adressais
  • tu adressais
  • il/elle adressait
  • nous adressions
  • vous adressiez
  • ils/elles adressaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'adresserai
  • tu adresseras
  • il/elle adressera
  • nous adresserons
  • vous adresserez
  • ils/elles adresseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'adresserais
  • tu adresserais
  • il/elle adresserait
  • nous adresserions
  • vous adresseriez
  • ils/elles adresseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'adresse
  • que tu adresses
  • qu'il/elle adresse
  • que nous adressions
  • que vous adressiez
  • qu'ils/elles adressent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'adressai
  • tu adressas
  • il/elle adressa
  • nous adressâmes
  • vous adressâtes
  • ils/elles adressèrent

Mệnh lệnh impératif

  • adresse (tu)
  • adressons (nous)
  • adressez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của adresser

Câu ví dụ với adresser

  • Pouvez-vous me donner une adresse pour lire des romans en ligne ? Cho mình xin địa chỉ đọc tiểu thuyết online?Tatoeba #12754462
  • J'ai changé d'adresse le mois dernier. Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180397
  • M. Wilder m'a donné votre adresse courriel. Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1330398
  • Veuillez prendre note de mon adresse. Hãy ghi lại địa chỉ của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1821913
  • Écrivez votre nom et votre adresse. Điền tên và địa chỉ của bạn vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1988391
  • Écrivez votre nom et adresse, s'il vous plait. Xin hãy viết tên và địa chỉ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429030
  • Quelles sont les cinq premières lettres de votre adresse mail ? Năm ký tự đầu tiên trong địa chỉ mail của bạn là gì ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #489516
  • Quelles sont les cinq premières lettres de votre adresse électronique ? Năm ký tự đầu tiên trong địa chỉ mail của bạn là gì ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1171857

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to direct; to address

Câu hỏi thường gặp

adresser nghĩa là gì?

adresser (ngoại động từ) nghĩa là gửi, nói ra.

adresser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adresser (giọng Pháp chuẩn): /a.dʁɛ.se/.

Chia động từ adresser ở thì hiện tại thế nào?

j'adresse, tu adresses, il/elle adresse, nous adressons, vous adressez, ils/elles adressent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.