adresse
adresse nghĩa là địa chỉ, thư thỉnh nguyện.
Nghĩa của adresse
Danh từ · giống cái
- Địa chỉ.
- Changer d'adresseđổi địa chỉ
- Se tromper d'adressenhầm địa chỉ
- J'ai oublié de mettre l'adresse sur l'enveloppetôi quên ghi địa chỉ trên phong bì
- Carnet d'adressessổ ghi địa chỉ
- Thư thỉnh nguyện (của quốc hội gửi cho vua).
- Sự khéo léo.
- Adresse des mainssự khéo tay
- L'adresse d'un prestidigitateursự khéo léo của một nhà ảo thuật
- Tour d'adressetrò quỷ thuật
Dạng từ của adresse
Đi với mạo từ: une adresse · l'adresse
| Số nhiều | adresses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adresse
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với adresse
- Pouvez-vous me donner une adresse pour lire des romans en ligne ? Cho mình xin địa chỉ đọc tiểu thuyết online?Tatoeba #12754462
- J'ai changé d'adresse le mois dernier. Tôi đã thay đổi địa chỉ của tôi vào tháng trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #180397
- M. Wilder m'a donné votre adresse courriel. Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1330398
- Veuillez prendre note de mon adresse. Hãy ghi lại địa chỉ của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1821913
- Écrivez votre nom et votre adresse. Điền tên và địa chỉ của bạn vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1988391
- Écrivez votre nom et adresse, s'il vous plait. Xin hãy viết tên và địa chỉ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429030
- Quelles sont les cinq premières lettres de votre adresse mail ? Năm ký tự đầu tiên trong địa chỉ mail của bạn là gì ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #489516
- Quelles sont les cinq premières lettres de votre adresse électronique ? Năm ký tự đầu tiên trong địa chỉ mail của bạn là gì ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1171857
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ direction; address (the description or instructions to determine a geographic location); address (location or instructions to location a piece of data); entry (in a dictionary)
- Danh từ skill, adroitness
- Danh từ address formal speech given before an audience
Câu hỏi thường gặp
adresse nghĩa là gì?
adresse (danh từ) nghĩa là địa chỉ, thư thỉnh nguyện.
adresse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adresse (giọng Pháp chuẩn): /a.dʁɛs/.
adresse là giống đực hay giống cái?
adresse là danh từ giống cái (dùng với une, la).