TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tronquer

/tʁɔ̃.ke/ giọng máy của trình duyệt

tronquer nghĩa là cắt cụt, chặt cụt, cắt xén, bỏ bớt.

Nghĩa của tronquer

Ngoại động từ

  1. Cắt cụt, chặt cụt.
    • Tronquer une statuechặt cụt một pho tượng
  2. Nghĩa bóng Cắt xén, bỏ bớt.
    • Tronquer certains détails dans un livrecắt xén một số chi tiết trong một cuốn sách

Chia động từ tronquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tronquéHiện tại phân từ: tronquant

Hiện tại présent

  • je tronque
  • tu tronques
  • il/elle tronque
  • nous tronquons
  • vous tronquez
  • ils/elles tronquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tronqué
  • tu as tronqué
  • il/elle a tronqué
  • nous avons tronqué
  • vous avez tronqué
  • ils/elles ont tronqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tronquais
  • tu tronquais
  • il/elle tronquait
  • nous tronquions
  • vous tronquiez
  • ils/elles tronquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tronquerai
  • tu tronqueras
  • il/elle tronquera
  • nous tronquerons
  • vous tronquerez
  • ils/elles tronqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tronquerais
  • tu tronquerais
  • il/elle tronquerait
  • nous tronquerions
  • vous tronqueriez
  • ils/elles tronqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tronque
  • que tu tronques
  • qu'il/elle tronque
  • que nous tronquions
  • que vous tronquiez
  • qu'ils/elles tronquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tronquai
  • tu tronquas
  • il/elle tronqua
  • nous tronquâmes
  • vous tronquâtes
  • ils/elles tronquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tronque (tu)
  • tronquons (nous)
  • tronquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của tronquer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to truncate (shorten something as if by cutting off part of it); to shorten, cut

Câu hỏi thường gặp

tronquer nghĩa là gì?

tronquer (ngoại động từ) nghĩa là cắt cụt, chặt cụt, cắt xén, bỏ bớt.

tronquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tronquer (giọng Pháp chuẩn): /tʁɔ̃.ke/.

Chia động từ tronquer ở thì hiện tại thế nào?

je tronque, tu tronques, il/elle tronque, nous tronquons, vous tronquez, ils/elles tronquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.