TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

trafiquer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tʁa.fi.ke/ giọng máy của trình duyệt

trafiquer nghĩa là buôn bán bịp bợm, ăn hối lộ, buôn bán, pha chế bịp bợm.

Nghĩa của trafiquer

Nội động từ

  1. Buôn bán bịp bợm.
    • Il ne cherche qu'à trafiquernó chỉ tìm cách buôn bán bịp bợm
  2. Nghĩa xấu Ăn hối lộ.
    • trafiquer de ses charmesbuôn son bán phấn, làm đĩ
    • trafiquer de son honneurbán rẻ danh dự

Ngoại động từ

  1. Buôn bán (bất chính).
    • Trafiquer l'alcool de contrebandebuôn bán rượu lậu
  2. Thông tục Pha chế bịp bợm, sửa sang bịp bợm.
    • Trafiquer un vinpha chế rượu vang bịp bợm
    • Voiture dont le moteur a été trafiquéchiếc xe mà động cơ đã được sửa sang bịp bợm

Chia động từ trafiquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: trafiquéHiện tại phân từ: trafiquant

Hiện tại présent

  • je trafique
  • tu trafiques
  • il/elle trafique
  • nous trafiquons
  • vous trafiquez
  • ils/elles trafiquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai trafiqué
  • tu as trafiqué
  • il/elle a trafiqué
  • nous avons trafiqué
  • vous avez trafiqué
  • ils/elles ont trafiqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je trafiquais
  • tu trafiquais
  • il/elle trafiquait
  • nous trafiquions
  • vous trafiquiez
  • ils/elles trafiquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je trafiquerai
  • tu trafiqueras
  • il/elle trafiquera
  • nous trafiquerons
  • vous trafiquerez
  • ils/elles trafiqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je trafiquerais
  • tu trafiquerais
  • il/elle trafiquerait
  • nous trafiquerions
  • vous trafiqueriez
  • ils/elles trafiqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je trafique
  • que tu trafiques
  • qu'il/elle trafique
  • que nous trafiquions
  • que vous trafiquiez
  • qu'ils/elles trafiquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je trafiquai
  • tu trafiquas
  • il/elle trafiqua
  • nous trafiquâmes
  • vous trafiquâtes
  • ils/elles trafiquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • trafique (tu)
  • trafiquons (nous)
  • trafiquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của trafiquer

Câu ví dụ với trafiquer

  • C'est un trafiquant de drogue. Hắn là kẻ buôn thuốc phiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9712891

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to traffic (e.g. drugs); to tamper with

Câu hỏi thường gặp

trafiquer nghĩa là gì?

trafiquer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là buôn bán bịp bợm, ăn hối lộ, buôn bán, pha chế bịp bợm.

trafiquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trafiquer (giọng Pháp chuẩn): /tʁa.fi.ke/.

Chia động từ trafiquer ở thì hiện tại thế nào?

je trafique, tu trafiques, il/elle trafique, nous trafiquons, vous trafiquez, ils/elles trafiquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.