tourtière
danh từ giống cái (f)
/tuʁ.tjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
tourtière nghĩa là nồi hấp bánh bao.
Nghĩa của tourtière
Danh từ · giống cái
- Nồi hấp bánh bao.
Dạng từ của tourtière
Đi với mạo từ: une tourtière · la tourtière
| Số nhiều | tourtières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tourtière
Đồng nghĩa
Họ từ của tourtière
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piedish; tourtière, a type of traditional French-Canadian meat pie. synonym of tourtière du Lac-St-Jean; meat pie
Câu hỏi thường gặp
tourtière nghĩa là gì?
tourtière (danh từ) nghĩa là nồi hấp bánh bao.
tourtière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tourtière (giọng Pháp chuẩn): /tuʁ.tjɛʁ/.
tourtière là giống đực hay giống cái?
tourtière là danh từ giống cái (dùng với une, la).