touffe
danh từ giống cái (f)
/tuf/ giọng máy của trình duyệt
touffe nghĩa là túm, cụm.
Nghĩa của touffe
Danh từ · giống cái
- Túm, cụm, khóm.
- Une touffe de poilsmột túm lông
- Touffe de bambouskhóm tre
Dạng từ của touffe
Đi với mạo từ: une touffe · la touffe
| Số nhiều | touffes |
Họ từ của touffe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tuft, clump, bunch of feathers, grass or hair, etc., held together at the base; female mons pubis
Câu hỏi thường gặp
touffe nghĩa là gì?
touffe (danh từ) nghĩa là túm, cụm.
touffe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của touffe (giọng Pháp chuẩn): /tuf/.
touffe là giống đực hay giống cái?
touffe là danh từ giống cái (dùng với une, la).