TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

touer

/tu.e/ giọng máy của trình duyệt

touer nghĩa là lai theo dây cáp.

Nghĩa của touer

Ngoại động từ

  1. Lai (thuyền, sa lan) theo dây cáp.

Chia động từ touer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: touéHiện tại phân từ: touant

Hiện tại présent

  • je toue
  • tu toues
  • il/elle toue
  • nous touons
  • vous touez
  • ils/elles touent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai toué
  • tu as toué
  • il/elle a toué
  • nous avons toué
  • vous avez toué
  • ils/elles ont toué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je touais
  • tu touais
  • il/elle touait
  • nous touions
  • vous touiez
  • ils/elles touaient

Tương lai đơn futur simple

  • je touerai
  • tu toueras
  • il/elle touera
  • nous touerons
  • vous touerez
  • ils/elles toueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je touerais
  • tu touerais
  • il/elle touerait
  • nous touerions
  • vous toueriez
  • ils/elles toueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je toue
  • que tu toues
  • qu'il/elle toue
  • que nous touions
  • que vous touiez
  • qu'ils/elles touent

Quá khứ đơn passé simple

  • je touai
  • tu touas
  • il/elle toua
  • nous touâmes
  • vous touâtes
  • ils/elles touèrent

Mệnh lệnh impératif

  • toue (tu)
  • touons (nous)
  • touez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với touer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tug or tow a ship, to haul a barge

Câu hỏi thường gặp

touer nghĩa là gì?

touer (ngoại động từ) nghĩa là lai theo dây cáp.

touer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của touer (giọng Pháp chuẩn): /tu.e/.

Chia động từ touer ở thì hiện tại thế nào?

je toue, tu toues, il/elle toue, nous touons, vous touez, ils/elles touent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.