TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

torturer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tɔʁ.ty.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

torturer nghĩa là tra tấn, làm cho đau, hành hạ.

Nghĩa của torturer

Ngoại động từ

  1. Tra tấn.
    • Torturer un accusétra tấn một người bị cáo
  2. Làm cho đau, hành hạ.
    • Torturer les animauxhành hạ loài vật
  3. Làm nhăn nhó.
    • La douleur a torturé ses traitsđau đớn làm cho nét mặt anh ta nhăn nhó
  4. Nghĩa bóng Giằn vặt.
    • La jalousie la torturaittính ghen tuông giằn vặt chị ta
  5. Xuyên tạc đi.
    • Torturer un textexuyên tạc một văn bản
  6. Gò.
    • Torturer son stylegò lời văn

Chia động từ torturer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: torturéHiện tại phân từ: torturant

Hiện tại présent

  • je torture
  • tu tortures
  • il/elle torture
  • nous torturons
  • vous torturez
  • ils/elles torturent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai torturé
  • tu as torturé
  • il/elle a torturé
  • nous avons torturé
  • vous avez torturé
  • ils/elles ont torturé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je torturais
  • tu torturais
  • il/elle torturait
  • nous torturions
  • vous torturiez
  • ils/elles torturaient

Tương lai đơn futur simple

  • je torturerai
  • tu tortureras
  • il/elle torturera
  • nous torturerons
  • vous torturerez
  • ils/elles tortureront

Điều kiện conditionnel présent

  • je torturerais
  • tu torturerais
  • il/elle torturerait
  • nous torturerions
  • vous tortureriez
  • ils/elles tortureraient

Giả định subjonctif présent

  • que je torture
  • que tu tortures
  • qu'il/elle torture
  • que nous torturions
  • que vous torturiez
  • qu'ils/elles torturent

Quá khứ đơn passé simple

  • je torturai
  • tu torturas
  • il/elle tortura
  • nous torturâmes
  • vous torturâtes
  • ils/elles torturèrent

Mệnh lệnh impératif

  • torture (tu)
  • torturons (nous)
  • torturez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với torturer

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với torturer

  • Arrête de te torturer. Đừng tự hành hạ bản thân mình nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7700573
  • Arrêtez de vous torturer. Đừng tự hành hạ bản thân mình nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7700574

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to torture (to intentionally inflict severe pain on someone, usually with the aim of forcing confessions or punishing them); to torture

Câu hỏi thường gặp

torturer nghĩa là gì?

torturer (ngoại động từ) nghĩa là tra tấn, làm cho đau, hành hạ.

torturer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của torturer (giọng Pháp chuẩn): /tɔʁ.ty.ʁe/.

Chia động từ torturer ở thì hiện tại thế nào?

je torture, tu tortures, il/elle torture, nous torturons, vous torturez, ils/elles torturent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.