TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

toquer

/tɔ.ke/ giọng máy của trình duyệt

toquer nghĩa là đập nhẹ vào, gõ vào.

Nghĩa của toquer

Nội động từ

  1. Đập nhẹ vào, gõ vào.
    • Toquer à la portegõ cửa

Chia động từ toquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: toquéHiện tại phân từ: toquant

Hiện tại présent

  • je toque
  • tu toques
  • il/elle toque
  • nous toquons
  • vous toquez
  • ils/elles toquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai toqué
  • tu as toqué
  • il/elle a toqué
  • nous avons toqué
  • vous avez toqué
  • ils/elles ont toqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je toquais
  • tu toquais
  • il/elle toquait
  • nous toquions
  • vous toquiez
  • ils/elles toquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je toquerai
  • tu toqueras
  • il/elle toquera
  • nous toquerons
  • vous toquerez
  • ils/elles toqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je toquerais
  • tu toquerais
  • il/elle toquerait
  • nous toquerions
  • vous toqueriez
  • ils/elles toqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je toque
  • que tu toques
  • qu'il/elle toque
  • que nous toquions
  • que vous toquiez
  • qu'ils/elles toquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je toquai
  • tu toquas
  • il/elle toqua
  • nous toquâmes
  • vous toquâtes
  • ils/elles toquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • toque (tu)
  • toquons (nous)
  • toquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của toquer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bother, to dog; to hit, to tap, to bang, to knock; to fall in love; to fall head over heels (with)

Câu hỏi thường gặp

toquer nghĩa là gì?

toquer (nội động từ) nghĩa là đập nhẹ vào, gõ vào.

toquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của toquer (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.ke/.

Chia động từ toquer ở thì hiện tại thế nào?

je toque, tu toques, il/elle toque, nous toquons, vous toquez, ils/elles toquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.