TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

terroir

danh từ giống đực (m)
/tɛ.ʁwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

terroir nghĩa là ruộng đất, miền quê, tỉnh lẻ.

Nghĩa của terroir

Danh từ · giống đực

  1. Ruộng đất.
    • Terroir ayant de grandes aptitudes agricolesruộng đất có nhiều khả năng nông nghiệp
  2. Nghĩa bóng Miền quê, tỉnh lẻ.
    • Accent du terroirgiọng tỉnh lẻ

Dạng từ của terroir

Đi với mạo từ: un terroir · le terroir

Số nhiềuterroirs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terroir

Đồng nghĩa

Họ từ của terroir

Cụm từ, thành ngữ với terroir

  • goût du terroir — mùi vị thổ địa (của rượu vang)
  • sentir le terroir — mang phong cách tỉnh lẻ
    • Poète qui sent le terroirnhà thơ mang phong cách tỉnh lẻ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Area of natural land considered in terms of agriculture.; Expanse of natural land or soil possessing shared physical properties which affect how it can be exploited.; Geographic area or region encompassing cultivated land characterized by a unique combination of agricultural, cultural and historical properties.; The extent of land cultivated by a rural community.

Câu hỏi thường gặp

terroir nghĩa là gì?

terroir (danh từ) nghĩa là ruộng đất, miền quê, tỉnh lẻ.

terroir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terroir (giọng Pháp chuẩn): /tɛ.ʁwaʁ/.

terroir là giống đực hay giống cái?

terroir là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.