territorialité
territorialité nghĩa là quyền lãnh thổ, tính lãnh thổ.
Nghĩa của territorialité
Danh từ · giống cái
- Quyền lãnh thổ; tính lãnh thổ.
- Territorialité des loistính lãnh thổ của pháp luật
Dạng từ của territorialité
Đi với mạo từ: une territorialité · la territorialité
| Số nhiều | territorialités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ territoriality
Câu hỏi thường gặp
territorialité nghĩa là gì?
territorialité (danh từ) nghĩa là quyền lãnh thổ, tính lãnh thổ.
territorialité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của territorialité (giọng Pháp chuẩn): /teʁitɔʁjalite/.
territorialité là giống đực hay giống cái?
territorialité là danh từ giống cái (dùng với une, la).