terminal
/tɛʁ.mi.nal/ giọng máy của trình duyệt
terminal nghĩa là trạm cuối, ở cuối, botany ngọn.
Nghĩa của terminal
Danh từ · giống đực
- Trạm cuối.
Tính từ
- Ở cuối.
- Formule terminale d'une lettrecông thức cuối thư
- Classe terminalelớp cuối cấp
- Botany (ở) ngọn.
- Bourgeon terminalchồi ngọn
- Croissance terminalesự sinh trưởng ngọn
Dạng từ của terminal
Đi với mạo từ: un terminal · le terminal
| Số nhiều | terminaux |
| Giống cái | terminale |
| Giống cái số nhiều | terminales |
Họ từ của terminal
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ terminal
- Danh từ terminal
Câu hỏi thường gặp
terminal nghĩa là gì?
terminal (danh từ, tính từ) nghĩa là trạm cuối, ở cuối, botany ngọn.
terminal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terminal (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁ.mi.nal/.
terminal là giống đực hay giống cái?
terminal là danh từ giống đực (dùng với un, le).