temporalité
temporalité nghĩa là tính chất thời gian, tính chất chỉ thời.
Nghĩa của temporalité
Danh từ · giống cái
- Triết học Tính chất thời gian.
- Ngôn ngữ học Tính chất chỉ thời.
- Tôn giáo Quyền thế tục.
Dạng từ của temporalité
Đi với mạo từ: une temporalité · la temporalité
| Số nhiều | temporalités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với temporalité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ temporality, sense of time; time frame, timescale, time reference
Câu hỏi thường gặp
temporalité nghĩa là gì?
temporalité (danh từ) nghĩa là tính chất thời gian, tính chất chỉ thời.
temporalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của temporalité (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.pɔ.ʁa.li.te/.
temporalité là giống đực hay giống cái?
temporalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).