temporal
/tɑ̃.pɔ.ʁal/ giọng máy của trình duyệt
temporal nghĩa là thái dương, xương thái dương.
Nghĩa của temporal
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) thái dương.
- Os temporalxương thái dương
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Xương thái dương.
Dạng từ của temporal
| Số nhiều | temporaux |
| Giống cái | temporale |
| Giống cái số nhiều | temporales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ temporal
Câu hỏi thường gặp
temporal nghĩa là gì?
temporal (tính từ, danh từ) nghĩa là thái dương, xương thái dương.
temporal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của temporal (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.pɔ.ʁal/.