tarte
tarte nghĩa là bánh kem mứt, cái đấm, cái tát, xấu xí.
Nghĩa của tarte
Danh từ · giống cái
- Bánh kem mứt.
- Tarte aux pommesbánh kem mứt táo
- Thông tục Cái đấm; cái tát.
Tính từ
- Thân mật Xấu xí; thộn.
- Un chapeau tartemột cái mũ xấu xí
Dạng từ của tarte
Đi với mạo từ: une tarte · la tarte
| Số nhiều | tartes |
Họ từ của tarte
Câu ví dụ với tarte
- As-tu déjà mangé une tarte à la banane ? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #550059
- Qui a fait cette tarte ? Ai đã làm ra chiếc bánh này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777559
- Tu as déjà mangé de la tarte à la banane ? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3657
- Qui a mangé toutes les tartes ? Ai đã ăn mấy cái bánh vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6699209
- Tom et moi avons préparé trois tartes cet après-midi. Chiều nay Tom và tôi đã nướng 3 cái bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6827109
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pie, tart; slap; something easy to do (cf. English piece of cake and easy as pie); stupid person, idiot
- Tính từ corny, hackneyed; stupid
Câu hỏi thường gặp
tarte nghĩa là gì?
tarte (danh từ, tính từ) nghĩa là bánh kem mứt, cái đấm, cái tát, xấu xí.
tarte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tarte (giọng Pháp chuẩn): /taʁt/.
tarte là giống đực hay giống cái?
tarte là danh từ giống cái (dùng với une, la).