TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tarte

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/taʁt/ giọng máy của trình duyệt

tarte nghĩa là bánh kem mứt, cái đấm, cái tát, xấu xí.

Nghĩa của tarte

Danh từ · giống cái

  1. Bánh kem mứt.
    • Tarte aux pommesbánh kem mứt táo
  2. Thông tục Cái đấm; cái tát.

Tính từ

  1. Thân mật Xấu xí; thộn.
    • Un chapeau tartemột cái mũ xấu xí

Dạng từ của tarte

Đi với mạo từ: une tarte · la tarte

Số nhiềutartes

Họ từ của tarte

Câu ví dụ với tarte

  • As-tu déjà mangé une tarte à la banane ? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #550059
  • Qui a fait cette tarte ? Ai đã làm ra chiếc bánh này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777559
  • Tu as déjà mangé de la tarte à la banane ? Bạn đã từng ăn bánh chuối chưa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3657
  • Qui a mangé toutes les tartes ? Ai đã ăn mấy cái bánh vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6699209
  • Tom et moi avons préparé trois tartes cet après-midi. Chiều nay Tom và tôi đã nướng 3 cái bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6827109

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pie, tart; slap; something easy to do (cf. English piece of cake and easy as pie); stupid person, idiot
  • Tính từ corny, hackneyed; stupid

Câu hỏi thường gặp

tarte nghĩa là gì?

tarte (danh từ, tính từ) nghĩa là bánh kem mứt, cái đấm, cái tát, xấu xí.

tarte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tarte (giọng Pháp chuẩn): /taʁt/.

tarte là giống đực hay giống cái?

tarte là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.