tartare
/taʁ.taʁ/ giọng máy của trình duyệt
tartare nghĩa là nước xốt tacta, nước xốt cải cay.
Nghĩa của tartare
Tính từ
- Nước xốt tacta; nước xốt cải cay.
- Steak tartarethịt bò sống trộn nước xốt tacta
Dạng từ của tartare
| Số nhiều | Tartares |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tartare
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Tartar, Tatar (relating to the Tatar people or their culture)
- Danh từ Tartar, Tatar (a member of the Tatar people)
- Danh từ ellipsis of steak tartare; synonym of tatar (“Tatar language”)
- Danh từ Tartar; Tatar (person)
Câu hỏi thường gặp
tartare nghĩa là gì?
tartare (tính từ) nghĩa là nước xốt tacta, nước xốt cải cay.
tartare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tartare (giọng Pháp chuẩn): /taʁ.taʁ/.