taro
taro nghĩa là khoai sọ.
Nghĩa của taro
Danh từ · giống đực
- Khoai sọ (cây củ).
Dạng từ của taro
Đi với mạo từ: un taro · le taro
| Số nhiều | taros |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taro
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với taro
- Taro a retiré 10.000 yens à la banque. Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #331854
- Taro est mort il y a deux ans. Taro đã chết hai năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129126
- Taro, le dîner est prêt ! Taro ơi, cơm tối xong rồi đấy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129124
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ taro (plant)
- Động từ to have sex with
Câu hỏi thường gặp
taro nghĩa là gì?
taro (danh từ) nghĩa là khoai sọ.
taro phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của taro (giọng Pháp chuẩn): /ta.ʁo/.
taro là giống đực hay giống cái?
taro là danh từ giống đực (dùng với un, le).