TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tarer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ta.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

tarer nghĩa là cân trừ bì.

Nghĩa của tarer

Ngoại động từ

  1. Cân trừ bì.

Chia động từ tarer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: taréHiện tại phân từ: tarant

Hiện tại présent

  • je tare
  • tu tares
  • il/elle tare
  • nous tarons
  • vous tarez
  • ils/elles tarent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai taré
  • tu as taré
  • il/elle a taré
  • nous avons taré
  • vous avez taré
  • ils/elles ont taré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tarais
  • tu tarais
  • il/elle tarait
  • nous tarions
  • vous tariez
  • ils/elles taraient

Tương lai đơn futur simple

  • je tarerai
  • tu tareras
  • il/elle tarera
  • nous tarerons
  • vous tarerez
  • ils/elles tareront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tarerais
  • tu tarerais
  • il/elle tarerait
  • nous tarerions
  • vous tareriez
  • ils/elles tareraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tare
  • que tu tares
  • qu'il/elle tare
  • que nous tarions
  • que vous tariez
  • qu'ils/elles tarent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tarai
  • tu taras
  • il/elle tara
  • nous tarâmes
  • vous tarâtes
  • ils/elles tarèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tare (tu)
  • tarons (nous)
  • tarez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của tarer

Câu ví dụ với tarer

  • Vous conduisez comme un taré ! Bạn đang lái xe cứ như một kẻ điên vậy! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #490666
  • Espèce de taré ! Điên rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7956601

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spoil; to tarnish; to tare

Câu hỏi thường gặp

tarer nghĩa là gì?

tarer (ngoại động từ) nghĩa là cân trừ bì.

tarer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tarer (giọng Pháp chuẩn): /ta.ʁe/.

Chia động từ tarer ở thì hiện tại thế nào?

je tare, tu tares, il/elle tare, nous tarons, vous tarez, ils/elles tarent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.