synonyme
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/si.nɔ.nim/ giọng máy của trình duyệt
synonyme nghĩa là đồng nghĩa, từ đồng nghĩa.
Nghĩa của synonyme
Tính từ
- Ngôn ngữ học Đồng nghĩa.
- Mots synonymestừ đồng nghĩa
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Từ đồng nghĩa.
Dạng từ của synonyme
| Số nhiều | synonymes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với synonyme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ synonymous
- Danh từ synonym
Câu hỏi thường gặp
synonyme nghĩa là gì?
synonyme (tính từ, danh từ) nghĩa là đồng nghĩa, từ đồng nghĩa.
synonyme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của synonyme (giọng Pháp chuẩn): /si.nɔ.nim/.