susdit
/sy.di/ giọng máy của trình duyệt
susdit nghĩa là Đã nói đến ở trên.
Nghĩa của susdit
Tính từ
- Đã nói đến ở trên.
- La susdite personnengười đã nói đến ở trên
Danh từ · giống đực
- Người đã nói đến ở trên.
Dạng từ của susdit
| Số nhiều | susdits |
| Giống cái | susdite /sys.dit/ |
| Giống cái số nhiều | susdites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với susdit
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ aforesaid, aforementioned, abovementioned
Câu hỏi thường gặp
susdit nghĩa là gì?
susdit (tính từ, danh từ) nghĩa là Đã nói đến ở trên.
susdit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của susdit (giọng Pháp chuẩn): /sy.di/.