susmentionné
/sy.mɑ̃.sjɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
susmentionné nghĩa là nêu ở trên.
Nghĩa của susmentionné
Tính từ
- Nêu ở trên.
- Conditions susmentionnéesđiều kiện nêu ở trên
Dạng từ của susmentionné
| Số nhiều | susmentionnés |
| Giống cái | susmentionnée |
| Giống cái số nhiều | susmentionnées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ abovementioned
Câu hỏi thường gặp
susmentionné nghĩa là gì?
susmentionné (tính từ) nghĩa là nêu ở trên.
susmentionné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của susmentionné (giọng Pháp chuẩn): /sy.mɑ̃.sjɔ.ne/.