TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

survivre

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/syʁ.vivʁ/ giọng máy của trình duyệt

survivre nghĩa là còn sống, sống sót, tiếp tục sống.

Nghĩa của survivre

Nội động từ

  1. Còn sống, sống sót.
    • Survivre à son épouxcòn sống sau khi chồng chết
    • Survivre à la catastrophesống sót trong tai nạn
  2. Tiếp tục sống.
    • Il ne peut survivre à son honneuranh ta không thể tiếp tục sống sau khi đã mất hết danh dự
  3. Vẫn sống mãi (về sau).
    • L'œuvre d'art survit à son auteurtác phẩm nghệ thuật vẫn sống mãi sau khi tác giả đã mất

Chia động từ survivre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: survécuHiện tại phân từ: survivant

Hiện tại présent

  • je survis
  • tu survis
  • il/elle survit
  • nous survivons
  • vous survivez
  • ils/elles survivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai survécu
  • tu as survécu
  • il/elle a survécu
  • nous avons survécu
  • vous avez survécu
  • ils/elles ont survécu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je survivais
  • tu survivais
  • il/elle survivait
  • nous survivions
  • vous surviviez
  • ils/elles survivaient

Tương lai đơn futur simple

  • je survivrai
  • tu survivras
  • il/elle survivra
  • nous survivrons
  • vous survivrez
  • ils/elles survivront

Điều kiện conditionnel présent

  • je survivrais
  • tu survivrais
  • il/elle survivrait
  • nous survivrions
  • vous survivriez
  • ils/elles survivraient

Giả định subjonctif présent

  • que je survive
  • que tu survives
  • qu'il/elle survive
  • que nous survivions
  • que vous surviviez
  • qu'ils/elles survivent

Quá khứ đơn passé simple

  • je survécus
  • tu survécus
  • il/elle survécut
  • nous survécûmes
  • vous survécûtes
  • ils/elles survécurent

Mệnh lệnh impératif

  • survis (tu)
  • survivons (nous)
  • survivez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của survivre

Câu ví dụ với survivre

  • Tom a survécu à la guerre. Tom đã sống sót qua cuộc chiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13706943

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to survive; to survive; to outlive

Câu hỏi thường gặp

survivre nghĩa là gì?

survivre (nội động từ) nghĩa là còn sống, sống sót, tiếp tục sống.

survivre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của survivre (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.vivʁ/.

Chia động từ survivre ở thì hiện tại thế nào?

je survis, tu survis, il/elle survit, nous survivons, vous survivez, ils/elles survivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.