surhaussement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
surhaussement nghĩa là sự nâng cao hơn.
Nghĩa của surhaussement
Danh từ · giống đực
- Sự nâng cao hơn.
- Surhaussement d'une diguesự nâng cao hơn một con đê
- Surhaussement des prixsự nâng giá cao hơn
Dạng từ của surhaussement
Đi với mạo từ: un surhaussement · le surhaussement
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surhaussement
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
surhaussement nghĩa là gì?
surhaussement (danh từ) nghĩa là sự nâng cao hơn.
surhaussement là giống đực hay giống cái?
surhaussement là danh từ giống đực (dùng với un, le).