TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

surhaussement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

surhaussement nghĩa là sự nâng cao hơn.

Nghĩa của surhaussement

Danh từ · giống đực

  1. Sự nâng cao hơn.
    • Surhaussement d'une diguesự nâng cao hơn một con đê
    • Surhaussement des prixsự nâng giá cao hơn

Dạng từ của surhaussement

Đi với mạo từ: un surhaussement · le surhaussement

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surhaussement

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

surhaussement nghĩa là gì?

surhaussement (danh từ) nghĩa là sự nâng cao hơn.

surhaussement là giống đực hay giống cái?

surhaussement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.