TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

surbaissement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

surbaissement nghĩa là độ thấp.

Nghĩa của surbaissement

Danh từ · giống đực

  1. Kiến trúc Độ thấp (của vòm).

Dạng từ của surbaissement

Đi với mạo từ: un surbaissement · le surbaissement

Câu hỏi thường gặp

surbaissement nghĩa là gì?

surbaissement (danh từ) nghĩa là độ thấp.

surbaissement là giống đực hay giống cái?

surbaissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.