surhaussé
/syʁose/ giọng máy của trình duyệt
surhaussé nghĩa là cao.
Nghĩa của surhaussé
Tính từ
- Kiến trúc (nâng) cao (bề cao hơn nửa bề rộng).
- Voûte surhausséevòm cao
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surhaussé
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
surhaussé nghĩa là gì?
surhaussé (tính từ) nghĩa là cao.
surhaussé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surhaussé (giọng Pháp chuẩn): /syʁose/.