surhomme
danh từ giống đực (m)
/sy.ʁɔm/ giọng máy của trình duyệt
surhomme nghĩa là siêu nhân.
Nghĩa của surhomme
Danh từ · giống đực
- Siêu nhân.
Dạng từ của surhomme
Đi với mạo từ: un surhomme · le surhomme
| Số nhiều | surhommes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surhomme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ superman (übermensch); alpha male
Câu hỏi thường gặp
surhomme nghĩa là gì?
surhomme (danh từ) nghĩa là siêu nhân.
surhomme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surhomme (giọng Pháp chuẩn): /sy.ʁɔm/.
surhomme là giống đực hay giống cái?
surhomme là danh từ giống đực (dùng với un, le).