sous-homme
danh từ giống đực (m)
/su.ɔm/ giọng máy của trình duyệt
sous-homme nghĩa là kẻ bần tiện.
Nghĩa của sous-homme
Danh từ · giống đực
- Kẻ bần tiện.
Dạng từ của sous-homme
Đi với mạo từ: un sous-homme · le sous-homme
| Số nhiều | sous-hommes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subhuman
Câu hỏi thường gặp
sous-homme nghĩa là gì?
sous-homme (danh từ) nghĩa là kẻ bần tiện.
sous-homme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-homme (giọng Pháp chuẩn): /su.ɔm/.
sous-homme là giống đực hay giống cái?
sous-homme là danh từ giống đực (dùng với un, le).