sous-gouverneur
danh từ giống đực (m)
/suguvɛʁnœʁ/ giọng máy của trình duyệt
sous-gouverneur nghĩa là phó thống đốc.
Nghĩa của sous-gouverneur
Danh từ · giống đực
- Phó thống đốc.
- Sous-gouverneur de la banquephó thống đốc ngân hàng
Dạng từ của sous-gouverneur
Đi với mạo từ: un sous-gouverneur · le sous-gouverneur
| Số nhiều | sous-gouverneurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subgovernor
Câu hỏi thường gặp
sous-gouverneur nghĩa là gì?
sous-gouverneur (danh từ) nghĩa là phó thống đốc.
sous-gouverneur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-gouverneur (giọng Pháp chuẩn): /suguvɛʁnœʁ/.
sous-gouverneur là giống đực hay giống cái?
sous-gouverneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).