TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sous-intendant

danh từ giống đực (m)
/su.ɛ̃.tɑ̃.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

sous-intendant nghĩa là phó quản lý, viên phó hậu cần.

Nghĩa của sous-intendant

Danh từ · giống đực

  1. Phó quản lý (ở trường đại học).
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Viên phó hậu cần.

Dạng từ của sous-intendant

Đi với mạo từ: un sous-intendant · le sous-intendant

Số nhiềusous-intendants

Câu hỏi thường gặp

sous-intendant nghĩa là gì?

sous-intendant (danh từ) nghĩa là phó quản lý, viên phó hậu cần.

sous-intendant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sous-intendant (giọng Pháp chuẩn): /su.ɛ̃.tɑ̃.dɑ̃/.

sous-intendant là giống đực hay giống cái?

sous-intendant là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.