sous-intendant
danh từ giống đực (m)
/su.ɛ̃.tɑ̃.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
sous-intendant nghĩa là phó quản lý, viên phó hậu cần.
Nghĩa của sous-intendant
Danh từ · giống đực
- Phó quản lý (ở trường đại học).
- Từ cũ, nghĩa cũ Viên phó hậu cần.
Dạng từ của sous-intendant
Đi với mạo từ: un sous-intendant · le sous-intendant
| Số nhiều | sous-intendants |
Câu hỏi thường gặp
sous-intendant nghĩa là gì?
sous-intendant (danh từ) nghĩa là phó quản lý, viên phó hậu cần.
sous-intendant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sous-intendant (giọng Pháp chuẩn): /su.ɛ̃.tɑ̃.dɑ̃/.
sous-intendant là giống đực hay giống cái?
sous-intendant là danh từ giống đực (dùng với un, le).