TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

supplément

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sy.ple.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

supplément nghĩa là phần bổ sung, tiền trả thêm, vé phụ.

Nghĩa của supplément

Danh từ · giống đực

  1. Phần bổ sung.
    • Supplément de créditphần bổ sung ngân sách
  2. Tiền trả thêm; vé phụ.
    • Payer un supplément au théatretrả một vé phụ ở nhà hát
  3. Phụ trương.
    • Supplément illustré du journalphụ trương tranh ảnh của tờ báo
  4. Toán học Phần phụ.
    • Supplément d'un anglephần phụ của một góc

Dạng từ của supplément

Đi với mạo từ: un supplément · le supplément

Số nhiềusuppléments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supplément

Trái nghĩa

Họ từ của supplément

Cụm từ, thành ngữ với supplément

  • en supplément — phụ thêm
    • Payer une somme en supplémenttrả một số tiền phụ thêm
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ supplement; supplement (in a magazine or a newspaper)

Câu hỏi thường gặp

supplément nghĩa là gì?

supplément (danh từ) nghĩa là phần bổ sung, tiền trả thêm, vé phụ.

supplément phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supplément (giọng Pháp chuẩn): /sy.ple.mɑ̃/.

supplément là giống đực hay giống cái?

supplément là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.